Mitsubishi Xpander TINH TẾ MỌI GÓC NHÌN
KHÁM PHÁ NHỮNG NÂNG CẤP SANG TRỌNG TRÊN NEW XPANDER
- Lưới tản nhiệt thiết kế mới
- Mâm xe hợp kim 17-inch thiết kế mới
- Ghế da cao cấp giảm hấp thụ nhiệt
- Động cơ MIVEC 1.5L, đạt chuẩn Euro 5
- Tương thích nhiên liệu sinh học E10
- Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control
- Phanh tay điện tử, Auto Hold
- Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
- Sạc không dây (15W) - Phụ kiện chính hãng tùy chọn

NGOẠI THẤT MẠNH MẼ HƠN VỚI PHONG CÁCH SUV
MITSUBISHI XPANDER ngoại thất
NỘI THẤT SANG TRỌNG TỪNG ĐƯỜNG NÉT
Không gian 7 chỗ hoàn toàn mới, trang bị cao cấp kết hợp với những vật liệu mềm cho cảm giác tinh tế và thoải mái hơn.

MITSUBISHI XPANDER NỘI THẤT
TIỆN ÍCH THÔNG MINH VÀ TIỆN NGHI HƠN
MITSUBISHI XPANDER TIỆN ÍCH
VẬN HÀNH ÊM ÁI
Hệ thống treo được nâng cấp toàn diện giúp khả năng vận hành chắc chắn và êm ái hơn.
MITSUBISHI XPANDER VẬN HÀNH
AN TOÀN TỐI ƯU
Với hàng loạt trang thiết bị an toàn, gia đình bạn sẽ luôn được bảo vệ trên mọi hành trình.
MITSUBISHI XPANDER AN TOÀN
THÔNG SỐ XPANDER
| Thông số kỹ thuật | Xpander MT | Xpander AT |
| Kích thước DxRxC | 4475 x 1750 x 1700 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2775 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 205 mm | |
| Động cơ | Xăng 1.5L MIVEC | |
| Dung tích | 1.499cc | |
| Công suất cực đại | 102 mã lực tại 6000 vòng/phút | |
| Mô-men xoắn cực đại | 141 Nm tại 4000 vòng/phút | |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Số tự động 4 cấp |
| Dẫn động | Cầu trước | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu nội thành/ngoại thành/kết hợp (L/100km) | 7.4/5.3/6.1 | 7.6/5.4/6.2 |
| Lốp xe | 205/55R16 | |
| Bình xăng | 45L | |
| Số chỗ ngồi | 07 | |